loathful
/'lәuðful/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loathful
//
* tính từ- đáng ghét; ghê tởm
- the loathful behaviour of a cheat:hành vi đáng ghét của tên lừa đảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. Full of loathing; hating; abhorring. a. Causing a feeling of loathing; disgusting.