Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loathsome

/'louðli/ TOEFL phổ biến #22172
Biến thể từ loathsomest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loathsome

/'louðli/

tính từ

  • ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa
Định nghĩa tiếng Anh

s causing or able to cause nausea s highly offensive; arousing aversion or disgust

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...