loathsome
/'louðli/ TOEFL phổ biến #22172
Biến thể từ
loathsomest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loathsome
/'louðli/
tính từ
- ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa
Định nghĩa tiếng Anh
s causing or able to cause nausea s highly offensive; arousing aversion or disgust