Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lobscouse

/'lɔbskɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lobscouse

/'lɔbskɔ:s/

danh từ

  • (hàng hải) món ăn hổ lốn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stew of meat and vegetables and hardtack that is eaten by sailors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...