Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

local attractions

/ˈloʊkəl əˈtrækʃənz/

Nghĩa thường dùng

Những địa điểm thú vị ở một khu vực cụ thể. cụm từ

“The city is known for its many local attractions.”Thành phố nổi tiếng với nhiều điểm thu hút địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...