Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Local community

Nghĩa thường dùng

Cộng đồng địa phương cụm từ

“Engaging with the local community can enhance the effectiveness of social programs aimed at improving public health.”Giao lưu với cộng đồng địa phương có thể nâng cao hiệu quả của các chương trình xã hội nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...