Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

local event

/ˈləʊkəl ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

sự kiện địa phương danh từ

“I attended a local event to meet new people.”Tôi đã tham gia một sự kiện địa phương để gặp gỡ những người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...