Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

local governance

/ˈloʊkəl ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

Cách mà các cơ quan địa phương quản lý một thành phố hoặc cộng đồng. cụm từ

“Local governance plays a crucial role in urban development.”Quản trị địa phương đóng vai trò quan trọng trong phát triển đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...