local transportation
/ˈloʊkəl ˌtrænspərˈteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Phương tiện giao thông có sẵn trong một khu vực cụ thể.
cụm từ
“Local transportation includes buses, taxis, and trains.”Phương tiện giao thông địa phương bao gồm xe buýt, taxi và tàu.