Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

localisation

/,ləukəlai'zeiʃən, -li'z-/
Biến thể từ localisations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

localisation

//

* danh từ
  • sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
  • sự địa phương hoá
  • sự xác định vị trí, sự định vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physiology) the principle that specific functions have relatively circumscribed locations in some particular part or organ of the body n. a determination of the place where something is

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...