Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

localisation

//

* danh từ
  • sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
  • sự địa phương hoá
  • sự xác định vị trí, sự định vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physiology) the principle that specific functions have relatively circumscribed locations in some particular part or organ of the body\nn. a determination of the place where something is

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...