Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locality

/lou'kæliti/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11068

Nghĩa thường dùng

khu vực hoặc địa điểm cụ thể danh từ

“The locality has many beautiful parks.”Khu vực này có nhiều công viên đẹp.

Biến thể từ localities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locality

/lou'kæliti/

danh từ

  • vùng, nơi, chỗ, địa phương
  • vị trí; trụ sở
  • phương hướng; phép định hướng
  • tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)
Định nghĩa tiếng Anh

n a surrounding or nearby region

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...