locality
Nghĩa thường dùng
“The locality has many beautiful parks.”Khu vực này có nhiều công viên đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
locality
/lou'kæliti/
danh từ
- vùng, nơi, chỗ, địa phương
- vị trí; trụ sở
- phương hướng; phép định hướng
- tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)
Định nghĩa tiếng Anh
n a surrounding or nearby region