Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21883

localization

/,loukəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
  • sự địa phương hoá
  • sự xác định vị trí, sự định vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a determination of the place where something is

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...