localization
/,loukəlai'zeiʃn/
danh từ
- sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
- sự địa phương hoá
- sự xác định vị trí, sự định vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a determination of the place where something is
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a determination of the place where something is
Đang tải...