Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lock horns

/lɒk hɔːnz/

Nghĩa thường dùng

đối đầu, cãi vã gay gắt với nhau thành ngữ

“The two politicians locked horns during the televised debate.”Hai chính trị gia đối đầu gay gắt trong cuộc tranh luận truyền hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...