lock the door
Nghĩa thường dùng
khóa cửa
verb + noun
“Please lock the door before you leave.”Làm ơn khóa cửa trước khi bạn đi.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please lock the door before you leave.”Làm ơn khóa cửa trước khi bạn đi.
Đang tải...