Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lock up

/lɑːk ʌp/

Đang hiển thị mục gốc lock up cho “locked up”.

Nghĩa thường dùng

khóa kỹ; nhốt vào tù cụm từ

“Please lock up before leaving the office.”Vui lòng khóa kỹ trước khi rời văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...