lock up
/lɑːk ʌp/
Đang hiển thị mục gốc lock up cho “locked up”.
Nghĩa thường dùng
khóa kỹ; nhốt vào tù
cụm từ
“Please lock up before leaving the office.”Vui lòng khóa kỹ trước khi rời văn phòng.