Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17218

lockout

//

  • (Econ) Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).+ Việc người chủ đóng cửa nơi làm việc để buộc công nhân thừa nhận các điều khoản tuyển dụng của ban lãnh đạo.
Biến thể từ lockouts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a management action resisting employee's demands; employees are barred from entering the workplace until they agree to terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...