lockout
Nghĩa thường dùng
“Follow lockout procedures before servicing equipment.”Tuân theo quy trình khóa nguồn trước khi bảo trì thiết bị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lockout
//
- (Econ) Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).+ Việc người chủ đóng cửa nơi làm việc để buộc công nhân thừa nhận các điều khoản tuyển dụng của ban lãnh đạo.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a management action resisting employee's demands; employees are barred from entering the workplace until they agree to terms