Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lockout

/'lɔkajt/ phổ biến #17218

Nghĩa thường dùng

khóa nguồn (quy trình an toàn máy móc) danh từ

“Follow lockout procedures before servicing equipment.”Tuân theo quy trình khóa nguồn trước khi bảo trì thiết bị.

Biến thể từ lockouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lockout

//

  • (Econ) Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).+ Việc người chủ đóng cửa nơi làm việc để buộc công nhân thừa nhận các điều khoản tuyển dụng của ban lãnh đạo.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a management action resisting employee's demands; employees are barred from entering the workplace until they agree to terms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...