Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locum tenens

/'loukəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locum tenens

/'loukəm/

danh từ

  • người thay thế
Định nghĩa tiếng Anh

A substitute or deputy; one filling an office for a time.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...