Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lofty

/'lɔfti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9596

Nghĩa thường dùng

cao, cao ngất tính từ

“The lofty mountains were covered in snow.”Những ngọn núi cao ngất được phủ tuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lofty

/'lɔfti/

tính từ

  • cao, cao ngất
    • a lofty stature: dáng người cao lớn
  • kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo
  • cao thượng, cao quý
    • a lofty soul: tâm hồn cao thượng
Định nghĩa tiếng Anh

s of high moral or intellectual value; elevated in nature or style s of imposing height; especially standing out above others s having or displaying great dignity or nobility

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...