Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Log cabin

/lɔɡ ˈkæb.ɪn/

Nghĩa thường dùng

nhà gỗ nhỏ làm bằng gỗ tròn cụm từ

“They stayed in a log cabin in the woods.”Họ ở trong một nhà gỗ nhỏ trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...