Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logistics

/'lou'dʤistiks/ GRE phổ biến #9920

Nghĩa thường dùng

hậu cần danh từ

“The logistics of the event were carefully planned.”Hậu cần của sự kiện đã được lên kế hoạch cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

logistics

/'lou'dʤistiks/

danh từ số nhiều

  • (toán học) Logictic
  • (quân sự) ngành hậu cần
Định nghĩa tiếng Anh

n. handling an operation that involves providing labor and materials be supplied as needed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...