Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logistics management

/ləˈdʒɪs.tɪks ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý logistics cụm từ

“Logistics management is crucial for efficiency.”Quản lý logistics rất quan trọng cho hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...