Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logistics planning

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch logistics. cụm từ

“Effective logistics planning is vital for supply chain management.”Lập kế hoạch logistics hiệu quả rất quan trọng cho quản lý chuỗi cung ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...