logitech
/ˈloʊdʒɪˌtɛk/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu
danh từ
“Logitech produces high-quality computer peripherals.”Logitech sản xuất các thiết bị ngoại vi máy tính chất lượng cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thương hiệu
ví dụ
Logitech produces high-quality computer peripherals. — Logitech sản xuất các thiết bị ngoại vi máy tính chất lượng cao.