Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logitech

/ˈloʊdʒɪˌtɛk/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu danh từ

“Logitech produces high-quality computer peripherals.”Logitech sản xuất các thiết bị ngoại vi máy tính chất lượng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu

ví dụ

Logitech produces high-quality computer peripherals. — Logitech sản xuất các thiết bị ngoại vi máy tính chất lượng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...