Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

logographer

/lou'gɔgrəfə/

danh từ

  • ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) nhà sử học (trước Hê-rô-ddô-tuýt)
  • người chuyên viết diễn văn
Định nghĩa tiếng Anh

n. A chronicler; one who writes history in a condensed\n manner with short simple sentences.\nn. One skilled in logography.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...