Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lollipop

/'lɔlipɔp/ phổ biến #19762
Biến thể từ lollipops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lollipop

/'lɔlipɔp/

danh từ, (thường) số nhiều

  • kẹo, kẹo que
Định nghĩa tiếng Anh

n. hard candy on a stick

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...