Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lonely place

Nghĩa thường dùng

nơi vắng vẻ, cô quạnh cụm từ

“He lives in a very lonely place/spot up in the mountains.”Anh ấy sống ở một nơi rất vắng vẻ trên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...