lonely spot
Nghĩa thường dùng
chỗ vắng vẻ, cô quạnh
cụm từ
“He lives in a very lonely place/spot up in the mountains.”Anh ấy sống ở một chỗ rất vắng vẻ trên núi.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He lives in a very lonely place/spot up in the mountains.”Anh ấy sống ở một chỗ rất vắng vẻ trên núi.
Đang tải...