lonesomeness
/'lounsəmnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lonesomeness
/'lounsəmnis/
danh từ
- cảnh hiu quạnh
- cảnh cô đơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disposition toward being alone
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a disposition toward being alone
Đang tải...