Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long distance from

Nghĩa thường dùng

khoảng cách xa từ (địa điểm) adj+noun+prep

“The hotel is a considerable distance from the beach, so it is a long distance from the sea.”Khách sạn cách bãi biển một khoảng xa, vì vậy nó ở khá xa biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...