Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long face

/lɒŋ feɪs/

Nghĩa thường dùng

vẻ mặt buồn rầu, ủ rũ, thất vọng thành ngữ

“Why the long face? Did something happen?”Sao lại ủ rũ thế? Có chuyện gì xảy ra à?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...