Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long tail

/lɔŋ teɪl/

Nghĩa thường dùng

đuôi dài của một con vật, thường là mèo hoặc chó danh từ

“The cat has a long tail.”Con mèo có một cái đuôi dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đuôi dài của một con vật, thường là mèo hoặc chó
    • long tail business model: mô hình kinh doanh đuôi dài
  • cụm từ chỉ một loại hình kinh doanh hoặc sản phẩm có đặc điểm dài và hẹp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...