long tail
/lɔŋ teɪl/
Nghĩa thường dùng
đuôi dài của một con vật, thường là mèo hoặc chó
danh từ
“The cat has a long tail.”Con mèo có một cái đuôi dài.
Đồng nghĩa
extended taillong appendagetail end
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đuôi dài của một con vật, thường là mèo hoặc chó
- long tail business model: mô hình kinh doanh đuôi dài
- cụm từ chỉ một loại hình kinh doanh hoặc sản phẩm có đặc điểm dài và hẹp