Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-distance

/ˌlɒŋ ˈdɪstəns/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

đường dài, cự ly xa tính từ

“Long-distance bus drivers must take regular breaks.”Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-distance

//

* tính từ, adv
  • đường dài
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or being a long-distance telephone call s. covering a long distance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...