long-distance
/ˌlɒŋ ˈdɪstəns/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
đường dài, cự ly xa
tính từ
“Long-distance bus drivers must take regular breaks.”Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
long-distance
//
* tính từ, adv- đường dài
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or being a long-distance telephone call s. covering a long distance