Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-haul flight

/lɔŋ hɔl flaɪt/

Nghĩa thường dùng

chuyến bay đường dài cụm từ

“Long-haul flights can be tiring for passengers.”Các chuyến bay đường dài có thể gây mệt mỏi cho hành khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...