long-lasting
tính từ
- Lâu dài
ví dụ
This battery is long-lasting, so you won’t need to replace it often. — Pin này lâu dài, vì vậy bạn sẽ không cần thay thế nó thường xuyên.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
This battery is long-lasting, so you won’t need to replace it often. — Pin này lâu dài, vì vậy bạn sẽ không cần thay thế nó thường xuyên.
Đang tải...