Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-legged

/ˌlɒŋ ˈleɡɪd/

Nghĩa thường dùng

chân dài tính từ

“The long-legged model walked confidently down the runway.”Người mẫu chân dài sải bước tự tin trên sàn diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...