Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-lived

/'lɔɳ'livd/

Nghĩa thường dùng

có tuổi thọ dài tính từ

“Turtles are known to be long-lived animals.”Rùa được biết đến là loài động vật có tuổi thọ dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-lived

/'lɔɳ'livd/

tính từ

  • sống lâu
Định nghĩa tiếng Anh

s existing for a long time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...