long-lived
/'lɔɳ'livd/
Nghĩa thường dùng
có tuổi thọ dài
tính từ
“Turtles are known to be long-lived animals.”Rùa được biết đến là loài động vật có tuổi thọ dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
long-lived
/'lɔɳ'livd/
tính từ
- sống lâu
Định nghĩa tiếng Anh
s existing for a long time