Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★

long-range

/'lɔɳ'reindʤ/

tính từ

  • có tầm xa
    • long-range gun: súng bắn tầm xa
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving an extended span of time\ns. suitable for or reaching long distances

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...