Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-running battle

Nghĩa thường dùng

cuộc tranh cãi kéo dài cụm từ

“He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.”Ông ta cho rằng mình bị báo The Moon cáo buộc sai vì cuộc tranh cãi kéo dài giữa báo này và chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...