Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-sightedness

/'lɔɳ'saitidnis/

Nghĩa thường dùng

tình trạng nhìn xa tốt hơn nhìn gần danh từ

“Many elderly people experience long-sightedness.”Nhiều người cao tuổi gặp phải tình trạng cận thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-sightedness

/'lɔɳ'saitidnis/

danh từ

  • tật viễn thị
  • sự nhìn sâu sắc, sự nhìn xa thấy rộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...