long-sightedness
/'lɔɳ'saitidnis/
Nghĩa thường dùng
tình trạng nhìn xa tốt hơn nhìn gần
danh từ
“Many elderly people experience long-sightedness.”Nhiều người cao tuổi gặp phải tình trạng cận thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
long-sightedness
/'lɔɳ'saitidnis/
danh từ
- tật viễn thị
- sự nhìn sâu sắc, sự nhìn xa thấy rộng