Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term

/'lɔɳtə:m/

Nghĩa thường dùng

Dài hạn tính từ

“Many students prefer long-term study plans to improve their language skills effectively.”Nhiều sinh viên thích kế hoạch học tập dài hạn để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của họ một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-term

/'lɔɳtə:m/

tính từ

  • dài hạn, dài ngày, lâu dài
Định nghĩa tiếng Anh

s relating to or extending over a relatively long time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...