long-term
/'lɔɳtə:m/
Nghĩa thường dùng
Dài hạn
tính từ
“Many students prefer long-term study plans to improve their language skills effectively.”Nhiều sinh viên thích kế hoạch học tập dài hạn để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của họ một cách hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
long-term
/'lɔɳtə:m/
tính từ
- dài hạn, dài ngày, lâu dài
Định nghĩa tiếng Anh
s relating to or extending over a relatively long time