Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term care

/lɔːŋ tɜːrm kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc liên tục cho những người có bệnh mãn tính cụm từ

“Long-term care is crucial for many elderly individuals.”Chăm sóc dài hạn là rất quan trọng đối với nhiều người già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...