Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term effects

/lɒŋ tɜːm ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng lâu dài cụm từ

“We must consider the long-term effects of our policies.”Chúng ta phải xem xét ảnh hưởng lâu dài của các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...