long-term goal
Đang hiển thị mục gốc long-term goal cho “long-term goals”.
Nghĩa thường dùng
mục tiêu dài hạn
cụm từ
“Saving money is his long-term goal this year.”Tiết kiệm tiền là mục tiêu dài hạn của cậu ấy năm nay.