Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term investment

/lɔːŋ tɜːrm ɪnˈvɛst.mənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư lâu dài cụm từ

“A long-term investment can yield high returns.”Đầu tư lâu dài có thể mang lại lợi nhuận cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...