Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term plan

Nghĩa thường dùng

kế hoạch dài hạn cụm từ

“My long-term plan is to work in international business.”Kế hoạch dài hạn của tôi là làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...