Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term repercussions

/ˌlɔːŋ ˈtɝːm ˌriːpərˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

những hậu quả lâu dài cụm từ

“The scandal had long-term repercussions for the company.”Vụ bê bối gây hậu quả lâu dài cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...