Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-tongued

/'lɔɳ'tʌɳd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-tongued

/'lɔɳ'tʌɳd/

tính từ

  • nói nhiều, lắm lời, ba hoa
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a long tongue. a. Talkative; babbling; loquacious.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...