Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longevity

/lɔn'dʤeviti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8871

Nghĩa thường dùng

sự lâu dài, thâm niên danh từ

“The award recognizes longevity and commitment.”Giải thưởng ghi nhận thâm niên và sự cam kết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

longevity

/lɔn'dʤeviti/

danh từ

  • sự sống lâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. duration of service n. the property of being long-lived

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...