longevity
/lɔn'dʤeviti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8871
Nghĩa thường dùng
sự lâu dài, thâm niên
danh từ
“The award recognizes longevity and commitment.”Giải thưởng ghi nhận thâm niên và sự cam kết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
longevity
/lɔn'dʤeviti/
danh từ
- sự sống lâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. duration of service n. the property of being long-lived