Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longitude

/'lɒndʒitju:d/ TOEFLIELTS phổ biến #16823

Nghĩa thường dùng

kinh độ danh từ

“Longitude is measured in degrees east or west of the Prime Meridian.”Kinh độ được đo bằng độ đông hoặc tây của Đường kinh tuyến gốc.

Biến thể từ longitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

longitude

//

  • kinh độ
  • celestial l. kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the angular distance between a point on any meridian and the prime meridian at Greenwich

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...