longshoreman
/'lɔɳʃɔ:mən/ phổ biến #24630
Biến thể từ
longshoremen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
longshoreman
/'lɔɳʃɔ:mən/
danh từ
- người khuân vác ở bờ biển
- người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu
- người làm nghề đánh cá trên bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh
n a laborer who loads and unloads vessels in a port