Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longshoreman

/'lɔɳʃɔ:mən/ phổ biến #24630
Biến thể từ longshoremen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

longshoreman

/'lɔɳʃɔ:mən/

danh từ

  • người khuân vác ở bờ biển
  • người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu
  • người làm nghề đánh cá trên bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh

n a laborer who loads and unloads vessels in a port

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...