longstanding
/ˌlɒŋˈstæn.dɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đã tồn tại lâu dài, lâu năm
tính từ
“This is a longstanding policy of the company.”Đây là chính sách lâu năm của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đã tồn tại lâu dài, lâu năm
ví dụ
This is a longstanding policy of the company. — Đây là chính sách lâu năm của công ty.