Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longstanding

/ˌlɒŋˈstæn.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đã tồn tại lâu dài, lâu năm tính từ

“This is a longstanding policy of the company.”Đây là chính sách lâu năm của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đã tồn tại lâu dài, lâu năm

ví dụ

This is a longstanding policy of the company. — Đây là chính sách lâu năm của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...